Chữ 鼇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼇, chiết tự chữ NGAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼇:

鼇 ngao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼇

Chiết tự chữ ngao bao gồm chữ 敖 黽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼇 cấu thành từ 2 chữ: 敖, 黽
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • mãnh, mẫn
  • ngao [ngao]

    U+9F07, tổng 23 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao2;
    Việt bính: ngou4;

    ngao

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼇

    (Danh) Con ngao (một giống ba ba lớn ở biển).

    Chữ gần giống với 鼇:

    ,

    Dị thể chữ 鼇

    ,

    Chữ gần giống 鼇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼇 Tự hình chữ 鼇 Tự hình chữ 鼇 Tự hình chữ 鼇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼇

    ngao:con ngao
    鼇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼇 Tìm thêm nội dung cho: 鼇