Từ: 機智 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機智:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ trí
Cơ xảo, cơ trá. ◇Vương Thủ Nhân 仁:
Duy khủng ngô nhân bất văn tư đạo, lưu ư công lợi cơ trí, dĩ nhật đọa ư Di Địch cầm thú nhi bất giác
道, , 覺 (Truyền tập lục 錄, Quyển trung).Thông minh linh mẫn, biết tùy cơ ứng biến. ◇Tô Tuân 洵:
Phù du thuyết chi sĩ dĩ cơ trí dũng biện tế kì trá, ngô dục gián giả, dĩ cơ trí dũng biện tế kì trung
詐, 者, 忠 (Gián luận thượng 上).

Nghĩa của 机智 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīzhì] lanh trí; tinh nhanh; linh hoạt。脑筋灵活,能够随机应变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ
機智 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 機智 Tìm thêm nội dung cho: 機智