Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cám có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ cám:
Biến thể phồn thể: 紺;
Pinyin: gan4;
Việt bính: gam3;
绀 cám
cám, như "cám thanh (mầu tím thẫm)" (gdhn)
Pinyin: gan4;
Việt bính: gam3;
绀 cám
Nghĩa Trung Việt của từ 绀
Giản thể của chữ 紺.cám, như "cám thanh (mầu tím thẫm)" (gdhn)
Nghĩa của 绀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紺)
[gàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CAM
đỏ tím; màu đen pha hồng。稍微带红的黑色。
Từ ghép:
绀青
[gàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CAM
đỏ tím; màu đen pha hồng。稍微带红的黑色。
Từ ghép:
绀青
Dị thể chữ 绀
紺,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 绀;
Pinyin: gan4, fei4;
Việt bính: gam3;
紺 cám
◇Nễ Hành 禰衡: Cám chỉ đan tủy, lục y thúy câm 紺趾丹觜, 綠衣翠衿 (Anh vũ phú 鸚鵡賦) Chân xanh mỏ đỏ, áo lục cổ biếc.
cám, như "cám thanh (mầu tím thẫm)" (gdhn)
tim, như "tim tím" (gdhn)
tím, như "màu tím; bầm tím" (gdhn)
Pinyin: gan4, fei4;
Việt bính: gam3;
紺 cám
Nghĩa Trung Việt của từ 紺
(Tính) Xanh sẫm có ánh đỏ.◇Nễ Hành 禰衡: Cám chỉ đan tủy, lục y thúy câm 紺趾丹觜, 綠衣翠衿 (Anh vũ phú 鸚鵡賦) Chân xanh mỏ đỏ, áo lục cổ biếc.
cám, như "cám thanh (mầu tím thẫm)" (gdhn)
tim, như "tim tím" (gdhn)
tím, như "màu tím; bầm tím" (gdhn)
Chữ gần giống với 紺:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 紺
绀,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 贛;
Pinyin: gan4, gong4;
Việt bính: gam3;
赣 cống, cám
Pinyin: gan4, gong4;
Việt bính: gam3;
赣 cống, cám
Nghĩa Trung Việt của từ 赣
Giản thể của chữ 贛.Nghĩa của 赣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (灨、贛)
[gàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 21
Hán Việt: CÁN
1. Cán Giang (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。赣江,水名,在江西。
2. Cán (tên gọi khác của tỉnh Giang Tây)。江西的别称。Xem: 另见"贡"。
Từ ghép:
赣剧
[gàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 21
Hán Việt: CÁN
1. Cán Giang (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。赣江,水名,在江西。
2. Cán (tên gọi khác của tỉnh Giang Tây)。江西的别称。Xem: 另见"贡"。
Từ ghép:
赣剧
Chữ gần giống với 赣:
赣,Dị thể chữ 赣
贛,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 赣;
Pinyin: gan4, gong4, zhuang4;
Việt bính: gam3 gung3;
贛 cám, cống
§ Do hai sông Cống 貢 và Chương 章 hợp lại thành, nhân đó mà gọi là Cám 贛.Một âm là cống.
(Danh) Huyện Cống.
(Danh) Sông Cống.
(Động) Tặng cho, ban cho.
§ Thông cống 貢.
Pinyin: gan4, gong4, zhuang4;
Việt bính: gam3 gung3;
贛 cám, cống
Nghĩa Trung Việt của từ 贛
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Giang Tây 江西 bên Trung Quốc.§ Do hai sông Cống 貢 và Chương 章 hợp lại thành, nhân đó mà gọi là Cám 贛.Một âm là cống.
(Danh) Huyện Cống.
(Danh) Sông Cống.
(Động) Tặng cho, ban cho.
§ Thông cống 貢.
Dị thể chữ 贛
赣,
Tự hình:

U+7068, tổng 27 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: gan3, gan4, gong4;
Việt bính: gam3;
灨 cám, công
Nghĩa Trung Việt của từ 灨
(Danh) Sông Cám.§ Ghi chú: Cũng đọc là công.
Tự hình:

Dịch cám sang tiếng Trung hiện đại:
稻糠 《稻谷经过加工脱出的外壳; 砻糠。》米糠 《紧贴在稻子、谷子的米粒外面的皮, 脱下后叫做米糠。》潲 《用泔水、米糠、野菜等煮成的饲料。》
cám heo.
猪潲。
粞 《 糙米辗扎时脱掉的皮, 可做饲料。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cám
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cám | 敢: | cám ơn |
| cám | 𥼲: | cám lợn; mụn cám |
| cám | 𥽇: | cám lợn; mụn cám |
| cám | 紺: | cám thanh (mầu tím thẫm) |
| cám | 绀: | cám thanh (mầu tím thẫm) |

Tìm hình ảnh cho: cám Tìm thêm nội dung cho: cám
