Từ: cám có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ cám:

绀 cám紺 cám赣 cống, cám贛 cám, cống灨 cám, công

Đây là các chữ cấu thành từ này: cám

cám [cám]

U+7EC0, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紺;
Pinyin: gan4;
Việt bính: gam3;

cám

Nghĩa Trung Việt của từ 绀

Giản thể của chữ .
cám, như "cám thanh (mầu tím thẫm)" (gdhn)

Nghĩa của 绀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紺)
[gàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CAM
đỏ tím; màu đen pha hồng。稍微带红的黑色。
Từ ghép:
绀青

Chữ gần giống với 绀:

线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绀

,

Chữ gần giống 绀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绀 Tự hình chữ 绀 Tự hình chữ 绀 Tự hình chữ 绀

cám [cám]

U+7D3A, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gan4, fei4;
Việt bính: gam3;

cám

Nghĩa Trung Việt của từ 紺

(Tính) Xanh sẫm có ánh đỏ.
◇Nễ Hành
: Cám chỉ đan tủy, lục y thúy câm , (Anh vũ phú ) Chân xanh mỏ đỏ, áo lục cổ biếc.

cám, như "cám thanh (mầu tím thẫm)" (gdhn)
tim, như "tim tím" (gdhn)
tím, như "màu tím; bầm tím" (gdhn)

Chữ gần giống với 紺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 紺

,

Chữ gần giống 紺

, , , , 緿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紺 Tự hình chữ 紺 Tự hình chữ 紺 Tự hình chữ 紺

cống, cám [cống, cám]

U+8D63, tổng 21 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 贛;
Pinyin: gan4, gong4;
Việt bính: gam3;

cống, cám

Nghĩa Trung Việt của từ 赣

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 赣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (灨、贛)
[gàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 21
Hán Việt: CÁN
1. Cán Giang (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。赣江,水名,在江西。
2. Cán (tên gọi khác của tỉnh Giang Tây)。江西的别称。Xem: 另见"贡"。
Từ ghép:
赣剧

Chữ gần giống với 赣:

,

Dị thể chữ 赣

,

Chữ gần giống 赣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赣 Tự hình chữ 赣 Tự hình chữ 赣 Tự hình chữ 赣

cám, cống [cám, cống]

U+8D1B, tổng 24 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gan4, gong4, zhuang4;
Việt bính: gam3 gung3;

cám, cống

Nghĩa Trung Việt của từ 贛

(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Giang Tây 西 bên Trung Quốc.
§ Do hai sông Cống Chương hợp lại thành, nhân đó mà gọi là Cám .Một âm là cống.

(Danh)
Huyện Cống.

(Danh)
Sông Cống.

(Động)
Tặng cho, ban cho.
§ Thông cống .

Chữ gần giống với 贛:

, 𧹋,

Dị thể chữ 贛

,

Chữ gần giống 贛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贛 Tự hình chữ 贛 Tự hình chữ 贛 Tự hình chữ 贛

cám, công [cám, công]

U+7068, tổng 27 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gan3, gan4, gong4;
Việt bính: gam3;

cám, công

Nghĩa Trung Việt của từ 灨

(Danh) Sông Cám.
§ Ghi chú: Cũng đọc là công.

Chữ gần giống với 灨:

, , 𤅷,

Chữ gần giống 灨

, , , 滿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灨 Tự hình chữ 灨 Tự hình chữ 灨 Tự hình chữ 灨

Dịch cám sang tiếng Trung hiện đại:

稻糠 《稻谷经过加工脱出的外壳; 砻糠。》米糠 《紧贴在稻子、谷子的米粒外面的皮, 脱下后叫做米糠。》
《用泔水、米糠、野菜等煮成的饲料。》
cám heo.
猪潲。
《 糙米辗扎时脱掉的皮, 可做饲料。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cám

cám:cám cảnh; cám dỗ
cám:cám ơn
cám𥼲:cám lợn; mụn cám
cám𥽇:cám lợn; mụn cám
cám:cám thanh (mầu tím thẫm)
cám:cám thanh (mầu tím thẫm)
cám tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cám Tìm thêm nội dung cho: cám