Từ: 隱相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩn tướng
Nét đặc biệt trên thân thể, ở chỗ kín đáo, người ngoài không thấy được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ẩn:ẩn dật
ửng:đỏ ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
隱相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隱相 Tìm thêm nội dung cho: 隱相