Từ: 雅人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雅人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雅人 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎrén] con người tao nhã。旧时吟风弄月自命清高的文人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã:nhã nhặn
nhả: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
雅人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雅人 Tìm thêm nội dung cho: 雅人