Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 雅温德 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāwēndé] Y-a-un-đê; Yaoundé (thủ đô Ca-mơ-run)。喀麦隆首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅
| nhã | 雅: | nhã nhặn |
| nhả | 雅: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 温
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ồn | 温: | ồn ào |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |

Tìm hình ảnh cho: 雅温德 Tìm thêm nội dung cho: 雅温德
