Cao su chống va đập cửa

Từ: 雅温德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雅温德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雅温德 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāwēndé] Y-a-un-đê; Yaoundé (thủ đô Ca-mơ-run)。喀麦隆首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã:nhã nhặn
nhả: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
雅温德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雅温德 Tìm thêm nội dung cho: 雅温德