Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 集流环 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíliúhoán] cầu chì。安装在交流发电机的电枢轴上的两个金属环。电枢上线圈的两头分别接到这两个环上。电刷跟集流环相连,把产生的电流送出去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 环
| hoàn | 环: | kim hoàn |

Tìm hình ảnh cho: 集流环 Tìm thêm nội dung cho: 集流环
