Từ: 集流环 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集流环:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 集 • 流 • 环

Nghĩa của 集流环 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíliúhoán] cầu chì。安装在交流发电机的电枢轴上的两个金属环。电枢上线圈的两头分别接到这两个环上。电刷跟集流环相连,把产生的电流送出去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập集: 
tập集:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp集:thẳng tắp
tợp集:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu流:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn环:kim hoàn
集流环 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集流环 Tìm thêm nội dung cho: 集流环