Từ: 雇员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雇员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雇员 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùyuán] nhân viên tạm thời; người làm thuê; người làm mướn (ngoài biên chế)。被雇佣的职员或编制以外的临时工作人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雇

cố:cố chủ; cố nông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
雇员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雇员 Tìm thêm nội dung cho: 雇员