Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chiều dài tính đổi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chiều dài tính đổi:
Dịch chiều dài tính đổi sang tiếng Trung hiện đại:
计算长度。Nghĩa chữ nôm của chữ: chiều
| chiều | 𫠧: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𪤾: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𢢅: | chiều chuộng, nuông chiều |
| chiều | 𣊿: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𣋂: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 朝: | chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ) |
| chiều | 𬩕: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dài
| dài | 𪟞: | (nam giới. đàn ông.) |
| dài | 曳: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dài | 𨱽: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dài | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đổi
| đổi | 對: | |
| đổi | 𪫼: | |
| đổi | 𢫊: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𢬭: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𢷮: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𣋇: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |

Tìm hình ảnh cho: chiều dài tính đổi Tìm thêm nội dung cho: chiều dài tính đổi
