Từ: chiều dài tính đổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chiều dài tính đổi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chiềudàitínhđổi

Dịch chiều dài tính đổi sang tiếng Trung hiện đại:

计算长度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiều

chiều𫠧:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
chiều𪤾:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
chiều𢢅:chiều chuộng, nuông chiều
chiều𣊿:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
chiều𣋂:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chiều𬩕:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: dài

dài𪟞:(nam giới. đàn ông.)
dài:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài𨱽:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài󱱊: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: đổi

đổi: 
đổi𪫼: 
đổi𢫊:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𢬭:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𢷮:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𣋇:đổi chác, trao đổi; thay đổi
chiều dài tính đổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chiều dài tính đổi Tìm thêm nội dung cho: chiều dài tính đổi