Cao su chống va đập cửa

Từ: 师表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 师表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 师表 trong tiếng Trung hiện đại:

[shībiǎo] gương tốt; gương sáng。品德学问上值得学习的榜样。
为人师表。
nêu gương cho mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
师表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 师表 Tìm thêm nội dung cho: 师表