Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 师表 trong tiếng Trung hiện đại:
[shībiǎo] gương tốt; gương sáng。品德学问上值得学习的榜样。
为人师表。
nêu gương cho mọi người.
为人师表。
nêu gương cho mọi người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 师
| sư | 师: | sư thầy, sư ông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 师表 Tìm thêm nội dung cho: 师表
