Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 坠子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坠子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坠子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuì·zi]
1. hoa tai; bông tai; khuyên tai。坠3.,也专指耳坠子。
2. hát nói Hà Nam (một loại hát ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc, thường đệm bằng đàn truỵ.)。流行于河南的一种曲艺,因主要伴奏乐器是坠琴而得名。通称河南坠子。
3. đàn truỵ。坠琴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坠

truỵ:truỵ lạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
坠子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坠子 Tìm thêm nội dung cho: 坠子