Cao su chống va đập cửa

Từ: uỷ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ uỷ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: uỷ

Dịch uỷ sang tiếng Trung hiện đại:

委托; 托付 《请别人代办。》
委派; 委任 《派人担任职务或完成某项任务。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: uỷ

uỷ:uỷ thác, uỷ ban

Gới ý 15 câu đối có chữ uỷ:

Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn

Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

uỷ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uỷ Tìm thêm nội dung cho: uỷ