Từ: 雌雄同株 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雌雄同株:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 雌 • 雄 • 同 • 株
Nghĩa của 雌雄同株 trong tiếng Trung hiện đại:
[cíxióngtóngzhū] cây lưỡng tính (hoa đực và hoa cái cùng ở trên một cây, như cây ngô)。雄花和雌花生在同一植株上,例如玉米。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雌
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄
| hùng | 雄: | anh hùng, hùng dũng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 株
| châu | 株: | ấu châu (thân cây) |
| chò | 株: | cây chò chỉ |