Từ: 雏儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雏儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雏儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúr] 1. non; con (chim; gà)。幼小的鸟。
燕雏儿。
chim én non.
鸭雏儿。
vịt con.
2. con non; chim non; người ít tuổi, con nít; trẻ nhỏ; cô gái trẻ; người chưa kinh nghiệm; chíp hôi。比喻年纪轻、阅历少的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雏

sồ:sồ sề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
雏儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雏儿 Tìm thêm nội dung cho: 雏儿