Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 消防水带 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消防水带:
Nghĩa của 消防水带 trong tiếng Trung hiện đại:
xiāofáng shuǐ dài vòi mềm chữa cháy
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 防
| phòng | 防: | phòng ngừa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |

Tìm hình ảnh cho: 消防水带 Tìm thêm nội dung cho: 消防水带
