Chữ 雏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雏, chiết tự chữ SỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雏:

雏 sồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 雏

Chiết tự chữ sồ bao gồm chữ 刍 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雏 cấu thành từ 2 chữ: 刍, 隹
  • chuy
  • sồ [sồ]

    U+96CF, tổng 13 nét, bộ Truy, chuy 隹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 雛;
    Pinyin: chu2;
    Việt bính: co1 co4;

    sồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 雏

    Giản thể của chữ .
    sồ, như "sồ sề" (gdhn)

    Nghĩa của 雏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (雛、鶵)
    [chú]
    Bộ: 隹 - Chuy
    Số nét: 13
    Hán Việt: SÔ, SỒ
    non; con。幼小的(多指鸟类)。
    雏鸡。
    gà con
    雏燕。
    chim én non.
    Từ ghép:
    雏凤 ; 雏儿 ; 雏鸽 ; 雏鸡 ; 雏形 ; 雏燕

    Chữ gần giống với 雏:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 雏

    ,

    Chữ gần giống 雏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雏 Tự hình chữ 雏 Tự hình chữ 雏 Tự hình chữ 雏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雏

    sồ:sồ sề
    雏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雏 Tìm thêm nội dung cho: 雏