Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 雏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雏, chiết tự chữ SỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雏:
雏
Biến thể phồn thể: 雛;
Pinyin: chu2;
Việt bính: co1 co4;
雏 sồ
sồ, như "sồ sề" (gdhn)
Pinyin: chu2;
Việt bính: co1 co4;
雏 sồ
Nghĩa Trung Việt của từ 雏
Giản thể của chữ 雛.sồ, như "sồ sề" (gdhn)
Nghĩa của 雏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (雛、鶵)
[chú]
Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 13
Hán Việt: SÔ, SỒ
non; con。幼小的(多指鸟类)。
雏鸡。
gà con
雏燕。
chim én non.
Từ ghép:
雏凤 ; 雏儿 ; 雏鸽 ; 雏鸡 ; 雏形 ; 雏燕
[chú]
Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 13
Hán Việt: SÔ, SỒ
non; con。幼小的(多指鸟类)。
雏鸡。
gà con
雏燕。
chim én non.
Từ ghép:
雏凤 ; 雏儿 ; 雏鸽 ; 雏鸡 ; 雏形 ; 雏燕
Dị thể chữ 雏
雛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雏
| sồ | 雏: | sồ sề |

Tìm hình ảnh cho: 雏 Tìm thêm nội dung cho: 雏
