Từ: 雪里红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪里红:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 雪 • 里 • 红

Nghĩa của 雪里红 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuělǐhóng] 名
cải dưa。一年生草本植物,芥菜的变种,叶子多为长圆形,花鲜黄色。茎和叶子是普通蔬菜,通常腌着吃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết雪:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
雪里红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雪里红 Tìm thêm nội dung cho: 雪里红