Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đi theo chiều hướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi theo chiều hướng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đitheochiềuhướng

Dịch đi theo chiều hướng sang tiếng Trung hiện đại:

赶浪头 《比喻紧紧追随时尚, 做适应当前形势的事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: theo

theo:gái theo; theo rõi; đi theo
theo:gái theo; theo rõi; đi theo
theo𬩱:đuổi theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiều

chiều𫠧:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
chiều𪤾:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
chiều𢢅:chiều chuộng, nuông chiều
chiều𣊿:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
chiều𣋂:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chiều𬩕:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: hướng

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
hướng󰉩:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
hướng:hướng đạo, hướng thượng
hướng:nguyệt hướng (lương)
hướng:nguyệt hướng (lương)
hướng:nguyệt hướng (lương)
đi theo chiều hướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đi theo chiều hướng Tìm thêm nội dung cho: đi theo chiều hướng