Từ: đi theo chiều hướng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi theo chiều hướng:
Dịch đi theo chiều hướng sang tiếng Trung hiện đại:
赶浪头 《比喻紧紧追随时尚, 做适应当前形势的事。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: theo
| theo | 蹺: | gái theo; theo rõi; đi theo |
| theo | 遶: | gái theo; theo rõi; đi theo |
| theo | 𬩱: | đuổi theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiều
| chiều | 𫠧: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𪤾: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𢢅: | chiều chuộng, nuông chiều |
| chiều | 𣊿: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𣋂: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 朝: | chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ) |
| chiều | 𬩕: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hướng
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
| hướng | 嚮: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
| hướng | : | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
| hướng | 響: | hướng đạo, hướng thượng |
| hướng | 餉: | nguyệt hướng (lương) |
| hướng | 饷: | nguyệt hướng (lương) |
| hướng | 饟: | nguyệt hướng (lương) |