Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
điện lộ
Nghĩa của 电路 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànlù] mạch; mạch điện。由电源、用电器、导线、电器元件等连接而成的电流通路。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 電
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 電路 Tìm thêm nội dung cho: 電路
