Từ: 電路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 電路:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 電 • 路

điện lộ

Nghĩa của 电路 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànlù] mạch; mạch điện。由电源、用电器、导线、电器元件等连接而成的电流通路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 電

điện電:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ
電路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 電路 Tìm thêm nội dung cho: 電路