Cao su chống va đập cửa

Từ: 霄汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霄汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 霄汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāohàn] trời cao (mây và thiên hà)。云霄和天河,指天空。
气凌霄汉。
khí thế ngút trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霄

teo:khách vắng teo
tiêu:tiêu (mây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
霄汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霄汉 Tìm thêm nội dung cho: 霄汉