Từ: 霍然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霍然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 霍然 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòrán] 1. bỗng nhiên; đột nhiên (phó từ)。副词,突然。
手电筒霍然一亮。
đèn pin bỗng nhiên loé sáng.
2. khỏi bệnh ngay; thuyên giảm nhanh chóng。疾病迅速消除。
病体霍然
bệnh tình thuyên giảm nhanh chóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霍

hoác:toang hoác, trống hoác
hoắc:lạ hoắc; thối hoắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
霍然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霍然 Tìm thêm nội dung cho: 霍然