Từ: 霍闪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霍闪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 霍闪 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòshǎn] chớp。闪电。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霍

hoác:toang hoác, trống hoác
hoắc:lạ hoắc; thối hoắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闪

thiểm:thiểm (né tránh, sét)
霍闪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霍闪 Tìm thêm nội dung cho: 霍闪