Từ: 乌饭树 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌饭树:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌饭树 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūfànshù] cây u phạn。常绿灌木或乔木,叶互生,卵形或长椭圆形,总状花序,花冠白色,筒状。果实紫黑色,有甜味,可以吃。江淮一带旧俗,寒食节时摘它的叶子和米煮饭,饭呈黑色,因而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ
乌饭树 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌饭树 Tìm thêm nội dung cho: 乌饭树