Chữ 赸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赸, chiết tự chữ SÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赸

Chiết tự chữ sán bao gồm chữ 走 山 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赸 cấu thành từ 2 chữ: 走, 山
  • rảo, tẩu
  • san, sơn
  • []

    U+8D78, tổng 10 nét, bộ Tẩu 走
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 赸


    sán, như "sán lại" (gdhn)

    Nghĩa của 赸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shàn]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: SÁN
    trốn tránh。躲开;走开。

    Chữ gần giống với 赸:

    , , , , , , 𧺕,

    Dị thể chữ 赸

    ,

    Chữ gần giống 赸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赸 Tự hình chữ 赸 Tự hình chữ 赸 Tự hình chữ 赸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赸

    sán:sán lại
    赸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赸 Tìm thêm nội dung cho: 赸