Từ: 露风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 露风 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòufēng] lộ tin; để lộ tin ra bên ngoài。走漏风声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
露风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露风 Tìm thêm nội dung cho: 露风