Cao su chống va đập cửa

Từ: 更次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 更次 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngcì] canh; một canh。指夜间一更(约两小时)长的时间。
睡了约有一个更次。
ngủ khoảng một canh giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
更次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更次 Tìm thêm nội dung cho: 更次