Từ: 靖边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靖边:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靖边 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngbiān] Hán Việt: TỊNH BIÊN
Tịnh Biên (thuộc An Giang )。 越南地名。属于安江省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靖

tịnh:tịnh (bình an)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
靖边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靖边 Tìm thêm nội dung cho: 靖边