Từ: 千篇一律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千篇一律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千篇一律 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānpiānyīlù] Hán Việt: THIÊN THIÊN NHẤT LUẬT
nghìn bài một điệu; bài nào như bài nấy; rập theo một khuôn khổ (thơ văn đơn điệu, nhàm chán)。指诗文公式化,泛指事物只有一种形式,毫无变化。
那些文章,千篇一律没有什么新东西。
mấy bài văn đó bài nào cũng như bài nấy, chẳng có gì mới mẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇

thiên:thiên sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
千篇一律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千篇一律 Tìm thêm nội dung cho: 千篇一律