Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 千篇一律 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千篇一律:
Nghĩa của 千篇一律 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānpiānyīlù] Hán Việt: THIÊN THIÊN NHẤT LUẬT
nghìn bài một điệu; bài nào như bài nấy; rập theo một khuôn khổ (thơ văn đơn điệu, nhàm chán)。指诗文公式化,泛指事物只有一种形式,毫无变化。
那些文章,千篇一律没有什么新东西。
mấy bài văn đó bài nào cũng như bài nấy, chẳng có gì mới mẻ.
nghìn bài một điệu; bài nào như bài nấy; rập theo một khuôn khổ (thơ văn đơn điệu, nhàm chán)。指诗文公式化,泛指事物只有一种形式,毫无变化。
那些文章,千篇一律没有什么新东西。
mấy bài văn đó bài nào cũng như bài nấy, chẳng có gì mới mẻ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇
| thiên | 篇: | thiên sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 律
| loát | 律: | |
| luật | 律: | luật lệ |
| luốt | 律: | tuột luốt |
| lót | 律: | lót xuống |
| lọt | 律: | lọt lòng |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rọt | 律: | rành rọt; mụn rọt |
| rụt | 律: | rụt lại, rụt rè |
| suốt | 律: | suốt ngày |
| sốt | 律: | sốt ruột |
| sụt | 律: | sụt sùi |
| trót | 律: | trót lọt |
| trút | 律: | trút xuống |
| trốt | 律: | trốt (gió lốc) |
| trụt | 律: |

Tìm hình ảnh cho: 千篇一律 Tìm thêm nội dung cho: 千篇一律
