Cao su chống va đập cửa

Từ: 蒙太奇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙太奇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒙太奇 trong tiếng Trung hiện đại:

[méngtàiqí] dựng phim; sự dựng phim。电影用语,有剪辑和组合的意思。它是电影导演的重要表现方法之一,为表现影片的主题思想,把许多镜头组织起来,使构成一部前后连贯、首尾完整的电影片。(法:montage)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)
蒙太奇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒙太奇 Tìm thêm nội dung cho: 蒙太奇