Từ: 面团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面团:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面团 trong tiếng Trung hiện đại:

[miàntuán] mì nắm; mì vắt。 ( 面团儿)和(huó)好了的成块的面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
面团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面团 Tìm thêm nội dung cho: 面团