Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 面塑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面塑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面塑 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànsù] tượng người; tượng nặn bằng bột (nặn bằng bột)。民间工艺,用加彩色的糯米而捏成各种人物形象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑

tố:tố tượng (đúc tượng)
面塑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面塑 Tìm thêm nội dung cho: 面塑