Từ: 面容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面容 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànróng] nét mặt; vẻ mặt; dung nhan。面貌;容貌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
面容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面容 Tìm thêm nội dung cho: 面容