Từ: 面貌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面貌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面貌 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànmào] 1. diện mạo; tướng mạo; bộ mặt。脸的形状;相貌。
2. cảnh tượng; trạng thái; tình hình。比喻事物所呈现的景象、状态。
社会面貌。
tình hình xã hội; cảnh tượng của xã hội.
神精面貌。
trạng thái thần kinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo
面貌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面貌 Tìm thêm nội dung cho: 面貌