Từ: 面首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面首 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànshǒu] trai lơ; đĩ đực。指供贵妇人玩弄的美男子(面:指脸;首:指头发)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
面首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面首 Tìm thêm nội dung cho: 面首