Từ: 急诊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急诊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急诊 trong tiếng Trung hiện đại:

[jízhěn] khám gấp; điều trị gấp。医院或诊疗所把病情严重,急待诊治的叫急诊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊

chẩn:chẩn đoán
急诊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急诊 Tìm thêm nội dung cho: 急诊