Chữ 鞠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞠, chiết tự chữ CÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞠:

鞠 cúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞠

Chiết tự chữ cúc bao gồm chữ 革 匊 hoặc 革 勹 米 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鞠 cấu thành từ 2 chữ: 革, 匊
  • cách, cức, rắc
  • cúc
  • 2. 鞠 cấu thành từ 3 chữ: 革, 勹, 米
  • cách, cức, rắc
  • bao, câu
  • mè, mễ
  • cúc [cúc]

    U+97A0, tổng 17 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju1, ju2, qu1, qiong1;
    Việt bính: guk1
    1. [鞠躬] cúc cung 2. [鞠躬盡瘁] cúc cung tận tụy 3. [鞠育] cúc dục 4. [鞠凶] cúc hung 5. [鞠子] cúc tử;

    cúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞠

    (Danh) Quả bóng da.
    ◎Như: đạp cúc
    đá bóng, đá cầu (ngày xưa tập võ, đá cầu để chơi đùa).

    (Danh)
    Cây hoa cúc.
    § Thông cúc .
    ◇Lễ Kí : Cúc hữu hoàng hoa (Nguyệt lệnh ) Cây cúc có hoa vàng.

    (Danh)
    Họ Cúc.

    (Động)
    Nuôi dưỡng.
    § Thông dục .
    ◇Thi Kinh : Phụ hề sanh ngã, Mẫu hề cúc ngã , (Tiểu nhã , Lục nga ) Cha sinh ra ta, Mẹ nuôi nấng ta.

    (Động)
    Thương yêu.
    ◇Thế thuyết tân ngữ : Cúc ái quá ư sở sanh (Túc huệ ) Thương yêu hơn cả do mình sinh ra.

    (Động)
    Bò lổm ngổm.

    (Động)
    Cong, khom.
    ◎Như: cúc cung khom mình làm lễ.
    ◇Luận Ngữ : Nhiếp tư thăng đường, cúc cung như dã , (Hương đảng ) Khi vén áo bước lên phòng chính, (thì ngài) khom khom cung kính như vậy đó.

    (Động)
    Hỏi vặn, thẩm vấn.
    § Cũng như cúc .
    ◇Sử Kí : Lệnh cúc trị chi (Lí Tư truyện ) Ra lệnh tra hỏi và trừng trị những người đó (các quan và các công tử có tội).

    (Động)
    Cùng khốn.
    ◇Thư Kinh : Nhĩ duy tự cúc tự khổ (Bàn Canh trung ) Các người chỉ tự làm cho cùng khốn khổ sở.

    (Động)
    Báo cho biết, răn bảo, cảnh cáo.
    ◎Như: cúc hung báo trước tai họa.
    ◇Thi Kinh : Trần sư cúc lữ (Tiểu nhã , Thải khỉ ) Dàn quân răn bảo quân sĩ.

    (Tính)
    Ấu thơ, bé thơ, trẻ con.
    ◇Thượng Thư : Huynh diệc bất niệm cúc tử ai (Khang cáo ) Anh cũng không nghĩ đứa trẻ con này buồn khổ.
    cúc, như "cúc cung; cung cúc; cúc dục" (vhn)

    Nghĩa của 鞠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jū]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 17
    Hán Việt: CÚC
    1. nuôi dưỡng; dưỡng dục。抚养;养育。
    鞠养。
    nuôi dưỡng.
    鞠育。
    dưỡng dục.
    2. họ Cúc。(Jū)姓。
    3. quả cầu; cầu (đồ chơi thời xưa)。古代的一种球。
    蹴鞠。
    đá cầu.
    Từ ghép:
    鞠躬 ; 鞠躬尽瘁

    Chữ gần giống với 鞠:

    , , , , , , , , , , , , , , 𩋘,

    Chữ gần giống 鞠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞠 Tự hình chữ 鞠 Tự hình chữ 鞠 Tự hình chữ 鞠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞠

    cúc:cúc cung; cung cúc; cúc dục
    鞠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞠 Tìm thêm nội dung cho: 鞠