Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鞣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞣, chiết tự chữ NHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞣:
鞣
Pinyin: rou2;
Việt bính: jau4;
鞣
Nghĩa Trung Việt của từ 鞣
nhu, như "nhu bì (da thuộc)" (gdhn)
Nghĩa của 鞣 trong tiếng Trung hiện đại:
[róu]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 18
Hán Việt: NHU
thuộc da。用鞣料使兽皮变柔软,制成皮革。
鞣皮子。
tấm da thuộc.
这皮子鞣得不够熟。
tấm da thuộc này chưa đủ chín.
Từ ghép:
鞣料 ; 鞣酸
Số nét: 18
Hán Việt: NHU
thuộc da。用鞣料使兽皮变柔软,制成皮革。
鞣皮子。
tấm da thuộc.
这皮子鞣得不够熟。
tấm da thuộc này chưa đủ chín.
Từ ghép:
鞣料 ; 鞣酸
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞣
| nhu | 鞣: | nhu bì (da thuộc) |

Tìm hình ảnh cho: 鞣 Tìm thêm nội dung cho: 鞣
