Chữ 鞣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞣, chiết tự chữ NHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞣:

鞣

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鞣

鞣

Chiết tự chữ 鞣

Chiết tự chữ nhu bao gồm chữ 革 柔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞣 cấu thành từ 2 chữ: 革, 柔
  • 革 cách, cức, rắc
  • 柔 nhu
  • []

    U+97A3, tổng 18 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rou2;
    Việt bính: jau4;

    鞣

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞣


    nhu, như "nhu bì (da thuộc)" (gdhn)

    Nghĩa của 鞣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [róu]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 18
    Hán Việt: NHU
    thuộc da。用鞣料使兽皮变柔软,制成皮革。
    鞣皮子。
    tấm da thuộc.
    这皮子鞣得不够熟。
    tấm da thuộc này chưa đủ chín.
    Từ ghép:
    鞣料 ; 鞣酸

    Chữ gần giống với 鞣:

    䩯, 䩰, 䩱, 䩲, 䩳, 䩴, 䩵, 鞣, 鞦, 鞧, 鞨, 鞫, 鞭, 鞮, 鞯, 𩋧, 𩌂,

    Chữ gần giống 鞣

    鞖, 鞫, 鞵, 鞴, 鞳, 鞲, 鞱, 鞰, 鞯, 鞮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞣 Tự hình chữ 鞣 Tự hình chữ 鞣 Tự hình chữ 鞣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞣

    nhu鞣:nhu bì (da thuộc)
    鞣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞣 Tìm thêm nội dung cho: 鞣