Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 音儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnr] 1. âm thanh; tiếng。(说话的 )。声音。
他急得连说话的音儿都变了。
anh ấy vội đến nổi ngay cả giọng nói cũng thay đổi.
2. ý (của lời nói)。话里边微露的意思。
听话听音儿
nghe lời hiểu ý.
他急得连说话的音儿都变了。
anh ấy vội đến nổi ngay cả giọng nói cũng thay đổi.
2. ý (của lời nói)。话里边微露的意思。
听话听音儿
nghe lời hiểu ý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 音儿 Tìm thêm nội dung cho: 音儿
