Từ: 音韻學 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音韻學:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 音 • 韻 • 學

âm vận học
Môn học nghiên cứu về kết cấu âm vận ngôn ngữ loài người.Tên khác của
thanh vận học
聲韻學.

Nghĩa của 音韵学 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnyùnxué] âm vận học。语言学的一个部门,研究语言结构和语言演变。也叫声韵学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm音:âm thanh
ơm音:tá ơm (nhận vơ)
ậm音:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韻

vần韻:vần thơ
vận韻:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học學:học tập
hục學:hì hục, hùng hục; hục hặc
音韻學 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音韻學 Tìm thêm nội dung cho: 音韻學