âm vận học
Môn học nghiên cứu về kết cấu âm vận ngôn ngữ loài người.Tên khác của
thanh vận học
聲韻學.
Nghĩa của 音韵学 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnyùnxué] âm vận học。语言学的一个部门,研究语言结构和语言演变。也叫声韵学。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 韻
| vần | 韻: | vần thơ |
| vận | 韻: | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |

Tìm hình ảnh cho: 音韻學 Tìm thêm nội dung cho: 音韻學
