đầu đà
Phiên âm tiếng Phạn "dhūta", chỉ tỉ khâu tu mười ba khổ hạnh: mặc y phục rách vá, khất thực, ở rừng, v.v. § Cũng gọi là
đỗ đa
杜多,
đỗ đồ
杜荼.Tập tục thường chỉ người xuất gia, hành cước khất thực.
Nghĩa của 头陀 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭
| đầu | 頭: | trên đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陀
| dà | 陀: | |
| đà | 陀: | đà đao (chém ngược lại phía sau) |

Tìm hình ảnh cho: 頭陀 Tìm thêm nội dung cho: 頭陀
