Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 工程兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工程兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工程兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngchéngbīng] công binh; lính công trình (quân nhân được huấn luyện để thiết kế và xây dựng các công trình quân sự.)。担任复杂的工程保障任务的兵种。执行构筑工事、架桥、筑路、伪装、设置和排除障碍物等工程任务。也称这一兵种的士 兵。旧称工兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
工程兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工程兵 Tìm thêm nội dung cho: 工程兵