Từ: 縊死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縊死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ải tử
Chết bằng cách thắt cổ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
(Tào) Tháo lệnh tương Lữ Bố ải tử, nhiên hậu kiêu thủ
死, 首 (Đệ thập cửu hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縊

ải:tự ải (thắt cổ mà chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
縊死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 縊死 Tìm thêm nội dung cho: 縊死