án ma
Dùng tay đấm, bóp, nắn trên thân thể, làm cho máu huyết tuần hoàn, đả thông kinh mạch, điều chỉnh công năng thần kinh. ◇Lục Du 陸游:
Hô đồng án ma bãi, Ỷ bích khiếm thân dư
呼童按摩罷, 倚壁欠伸餘 (Nhàn trung tác 閑中作) Gọi đứa nhỏ đấm bóp xong, Dựa vách ngáp cái dài.
Nghĩa của 按摩 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 按
| án | 按: | án mạch (bắt mạch) |
| ướn | 按: | ướn lên (rướn lên) |
| ấn | 按: | ấn chặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |

Tìm hình ảnh cho: 按摩 Tìm thêm nội dung cho: 按摩
