Từ: 按摩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按摩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 按 • 摩

án ma
Dùng tay đấm, bóp, nắn trên thân thể, làm cho máu huyết tuần hoàn, đả thông kinh mạch, điều chỉnh công năng thần kinh. ◇Lục Du 陸游:
Hô đồng án ma bãi, Ỷ bích khiếm thân dư
呼童按摩罷, 倚壁欠伸餘 (Nhàn trung tác 閑中作) Gọi đứa nhỏ đấm bóp xong, Dựa vách ngáp cái dài.

Nghĩa của 按摩 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānmó] xoa bóp; đấm bóp; tẩm quất; chà xát; mát-xa。用手在人身上推、按、捏、揉等以促进血液循环,增加皮肤抵抗力,调整神经功能。也叫推拿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án按:án mạch (bắt mạch)
ướn按:ướn lên (rướn lên)
ấn按:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma摩:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
按摩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按摩 Tìm thêm nội dung cho: 按摩