Cao su chống va đập cửa

Từ: 学田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学田 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuétián] học điền (ruộng công dùng cho giáo dục, lợi ích thu được dùng cho giáo dục, thời xưa)。旧时办学用的公田,以田地收益作为学校基金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
学田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学田 Tìm thêm nội dung cho: 学田