Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 学田 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuétián] học điền (ruộng công dùng cho giáo dục, lợi ích thu được dùng cho giáo dục, thời xưa)。旧时办学用的公田,以田地收益作为学校基金。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 田
| ruộng | 田: | ruộng nương, đồng ruộng |
| điền | 田: | đồn điền; điền thổ; điền trạch |

Tìm hình ảnh cho: 学田 Tìm thêm nội dung cho: 学田
