Từ: 領略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 領略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lĩnh lược

Nghĩa của 领略 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐnglüè] lãnh hội; hiểu ý; nhận thức。了解事物的情况,进而认识它的意义, 或者辨别它的滋味。
领略江南风味。
lãnh hội được phong cách Giang Nam.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 領

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lính:lính quýnh
lĩnh:nhận lĩnh
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh:lểnh mảng
lễnh:lễnh lãng
lỉnh:láu lỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
領略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 領略 Tìm thêm nội dung cho: 領略