Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 頭童齒豁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頭童齒豁:
đầu đồng xỉ hoát
Đầu hói răng hở. Hình dung dáng người già yếu cằn cỗi. ☆Tương tự:
lão thái long chung
老態龍鍾.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭
| đầu | 頭: | trên đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 童
| đồng | 童: | đồng dao; đồng trinh; nhi đồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齒
| xẻ | 齒: | cưa xẻ; xẻ ra |
| xể | 齒: | |
| xỉ | 齒: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉa | 齒: | xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豁
| hoát | 豁: | hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi) |
| khoạt | 豁: | khoạt (hang thông hai đầu) |

Tìm hình ảnh cho: 頭童齒豁 Tìm thêm nội dung cho: 頭童齒豁
