Từ: 頭童齒豁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頭童齒豁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đầu đồng xỉ hoát
Đầu hói răng hở. Hình dung dáng người già yếu cằn cỗi. ☆Tương tự:
lão thái long chung
鍾.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭

đầu:trên đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齒

xẻ:cưa xẻ; xẻ ra
xể: 
xỉ:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豁

hoát:hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)
khoạt:khoạt (hang thông hai đầu)
頭童齒豁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 頭童齒豁 Tìm thêm nội dung cho: 頭童齒豁