Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶凶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶凶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶凶 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngxiōng] nhận tội thay; chịu tội thay。旧指顶替凶手代为承担罪责。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung:hung hãn, hung hăng
顶凶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶凶 Tìm thêm nội dung cho: 顶凶