Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 顶天立地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶天立地:
Nghĩa của 顶天立地 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐngtiānlìdì] đội trời đạp đất; tinh thần bất khuất; không thể khuất phục。形容形象高大,气概雄伟豪迈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 顶天立地 Tìm thêm nội dung cho: 顶天立地
