Từ: 顶楼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶楼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶楼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐnglóu] tầng cao nhất; tầng thượng; tầng trên cùng。楼房的最上面的一层。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
顶楼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶楼 Tìm thêm nội dung cho: 顶楼