Từ: 顶盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 顶 • 盘

Nghĩa của 顶盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngpán] sang lại; nhượng lại (kinh doanh)。(顶盘儿)指买下出倒的工厂或商店,继续营业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh顶:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn盘:bàn cờ
顶盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶盘 Tìm thêm nội dung cho: 顶盘